TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stipple

UK/ˈstɪpəl/ US/ˈstɪpəl/ giọng máy của trình duyệt

stipple nghĩa là thuật vẽ bằng chấm, bản vẽ bằng chấm, khắc chấm vào, vẽ bằng chấm.

Nghĩa của stipple

Danh từ

  1. Thuật vẽ bằng chấm.
  2. Bản vẽ bằng chấm.

Động từ

  1. Khắc chấm vào, vẽ bằng chấm.

Dạng từ của stipple

Số nhiềustipples
Ngôi thứ ba số ítstipples
Hiện tại phân từ (-ing)stippling
Quá khứ phân từstippled
Quá khứstippled

Câu hỏi thường gặp

stipple nghĩa là gì?

stipple (danh từ, động từ) nghĩa là thuật vẽ bằng chấm, bản vẽ bằng chấm, khắc chấm vào, vẽ bằng chấm.

stipple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stipple: giọng Anh (UK) /ˈstɪpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪpəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.