stipulated
UK/ˈstɪpjuˌleɪtəd/
US/ˈstɪpjuˌleɪtəd/
giọng máy của trình duyệt
stipulated nghĩa là Như được quy định.
Nghĩa của stipulated
Tính từ
- Như được quy định.
- the goods are not of the qualityhàng hoá không có phẩm chất như được quy định
Họ từ của stipulated
Câu hỏi thường gặp
stipulated nghĩa là gì?
stipulated (tính từ) nghĩa là Như được quy định.
stipulated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stipulated: giọng Anh (UK) /ˈstɪpjuˌleɪtəd/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪpjuˌleɪtəd/.