TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stipulate

UK/ˈstɪpjuˌleɪt/ US/ˈstɪpjuˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

stipulate nghĩa là quy định, đặt điều kiện, qui định, ước định.

Nghĩa của stipulate

Ngoại động từ

  1. Quy định, đặt điều kiện.

Nội động từ

  1. + for Qui định (thành điều khoản), ước định (thành điều khoản).

Dạng từ của stipulate

Ngôi thứ ba số ítstipulates
Hiện tại phân từ (-ing)stipulating
Quá khứ phân từstipulated
Quá khứstipulated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stipulate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của stipulate

Câu hỏi thường gặp

stipulate nghĩa là gì?

stipulate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quy định, đặt điều kiện, qui định, ước định.

stipulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stipulate: giọng Anh (UK) /ˈstɪpjuˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪpjuˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.