TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stirrup

UK/ˈstɪ.ɹəp/ US/ˈstɝ.əp/ giọng máy của trình duyệt

stirrup nghĩa là bàn đạp.

Nghĩa của stirrup

Danh từ

  1. Bàn đạp (ở yên ngựa).

Dạng từ của stirrup

Số nhiềustirrups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stirrup

Đồng nghĩa

Họ từ của stirrup

Câu hỏi thường gặp

stirrup nghĩa là gì?

stirrup (danh từ) nghĩa là bàn đạp.

stirrup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stirrup: giọng Anh (UK) /ˈstɪ.ɹəp/, giọng Mỹ (US) /ˈstɝ.əp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.