stock-broking
US/ˈstɑːk..kɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
stock-broking nghĩa là Sự mua bán cổ phần chứng khoán.
Nghĩa của stock-broking
Danh từ
- Sự mua bán cổ phần chứng khoán.
Câu hỏi thường gặp
stock-broking nghĩa là gì?
stock-broking (danh từ) nghĩa là Sự mua bán cổ phần chứng khoán.
stock-broking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stock-broking: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːk..kɪŋ/.