TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stock-car

US/ˈstɑːk.ˈkɑːr/ giọng máy của trình duyệt

stock-car nghĩa là toa súc vật, xe chở súc vật, xe ô tô thường.

Nghĩa của stock-car

Danh từ

  1. Toa súc vật; xe chở súc vật.
  2. Xe ô tô thường (có máy tăng tốc, để chạy thi).

Dạng từ của stock-car

Số nhiềustock cars

Câu hỏi thường gặp

stock-car nghĩa là gì?

stock-car (danh từ) nghĩa là toa súc vật, xe chở súc vật, xe ô tô thường.

stock-car phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stock-car: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːk.ˈkɑːr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.