TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stock-farm

US/ˈstɑːk.ˈfɑːrm/ giọng máy của trình duyệt

stock-farm nghĩa là trại nuôi súc vật.

Nghĩa của stock-farm

Danh từ

  1. Trại nuôi súc vật.

Câu hỏi thường gặp

stock-farm nghĩa là gì?

stock-farm (danh từ) nghĩa là trại nuôi súc vật.

stock-farm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stock-farm: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːk.ˈfɑːrm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.