TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stock-taking

US/ˈstɑːk.ˈteɪ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

stock-taking nghĩa là sự kiểm kê, nguồn lực của mình.

Nghĩa của stock-taking

Danh từ

  1. Sự kiểm kê (hàng hoá).
  2. Sự kiểm điểm lại xem xét lại vị trí, nguồn lực của mình.

Câu hỏi thường gặp

stock-taking nghĩa là gì?

stock-taking (danh từ) nghĩa là sự kiểm kê, nguồn lực của mình.

stock-taking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stock-taking: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːk.ˈteɪ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.