stock-taking
US/ˈstɑːk.ˈteɪ.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
stock-taking nghĩa là sự kiểm kê, nguồn lực của mình.
Nghĩa của stock-taking
Danh từ
- Sự kiểm kê (hàng hoá).
- Sự kiểm điểm lại xem xét lại vị trí, nguồn lực của mình.
Câu hỏi thường gặp
stock-taking nghĩa là gì?
stock-taking (danh từ) nghĩa là sự kiểm kê, nguồn lực của mình.
stock-taking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stock-taking: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːk.ˈteɪ.kiɳ/.