stockade
UK/ˌstɒˈkeɪd/
US/ˌstɑˈkeɪd/
giọng máy của trình duyệt
stockade nghĩa là hàng rào bằng cọc, trại giam.
Nghĩa của stockade
Danh từ
- Hàng rào bằng cọc.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trại giam.
Dạng từ của stockade
| Số nhiều | stockades |
| Ngôi thứ ba số ít | stockades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stockading |
| Quá khứ phân từ | stockaded |
| Quá khứ | stockaded |
Họ từ của stockade
Câu hỏi thường gặp
stockade nghĩa là gì?
stockade (danh từ) nghĩa là hàng rào bằng cọc, trại giam.
stockade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stockade: giọng Anh (UK) /ˌstɒˈkeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌstɑˈkeɪd/.