stockkeeper
US/ˈstɑːk.ˌki.pɜː/
giọng máy của trình duyệt
stockkeeper nghĩa là người cất trữ hàng.
Nghĩa của stockkeeper
Danh từ
- Người chăn nuôi gia súc.
- Từ mỹ; nghĩa mỹ Người cất trữ hàng.
Dạng từ của stockkeeper
| Số nhiều | stockkeepers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stockkeeper
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stockkeeper nghĩa là gì?
stockkeeper (danh từ) nghĩa là người cất trữ hàng.
stockkeeper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stockkeeper: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːk.ˌki.pɜː/.