TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stockkeeper

US/ˈstɑːk.ˌki.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

stockkeeper nghĩa là người cất trữ hàng.

Nghĩa của stockkeeper

Danh từ

  1. Người chăn nuôi gia súc.
  2. Từ mỹ; nghĩa mỹ Người cất trữ hàng.

Dạng từ của stockkeeper

Số nhiềustockkeepers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stockkeeper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stockkeeper nghĩa là gì?

stockkeeper (danh từ) nghĩa là người cất trữ hàng.

stockkeeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stockkeeper: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːk.ˌki.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.