TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stocks

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stɒks/ US/stɑks/ giọng máy của trình duyệt

stocks nghĩa là dự trữ.

Nghĩa của stocks

Danh từ

  1. Kinh tế học Dự trữ.

Cụm từ, thành ngữ với stocks

  • stocks and stones — Vật vô tri vô giác.

Câu ví dụ với stocks

  • He invested his money in stocks. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán.
  • He knows all financial stuff, like stocks and bonds. Anh ấy biết tất cả các thứ về tài chính, như cổ phiếu và trái phiếu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stocks nghĩa là gì?

stocks (danh từ) nghĩa là dự trữ.

stocks phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stocks: giọng Anh (UK) /stɒks/, giọng Mỹ (US) /stɑks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.