stockwhip
giọng máy của trình duyệt
stockwhip nghĩa là Roi da dài có cán để chăn gia súc.
Nghĩa của stockwhip
Danh từ
- Roi da dài có cán để chăn gia súc.
Dạng từ của stockwhip
| Số nhiều | stockwhips |
| Ngôi thứ ba số ít | stockwhips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stockwhipping |
| Quá khứ phân từ | stockwhipped |
| Quá khứ | stockwhipped |
Câu hỏi thường gặp
stockwhip nghĩa là gì?
stockwhip (danh từ) nghĩa là Roi da dài có cán để chăn gia súc.