TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stoke

UK/stəʊk/ US/stoʊk/ giọng máy của trình duyệt

stoke nghĩa là đốt, đốt lò của, ăn vội vàng.

Nghĩa của stoke

Động từ

  1. Đốt (lò); đốt lò của (máy...).
  2. Thông tục Ăn vội vàng.

Dạng từ của stoke

Ngôi thứ ba số ítstokes
Hiện tại phân từ (-ing)stoking
Quá khứ phân từstoked
Quá khứstoked
Số nhiềustokes

Họ từ của stoke

Câu hỏi thường gặp

stoke nghĩa là gì?

stoke (động từ) nghĩa là đốt, đốt lò của, ăn vội vàng.

stoke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stoke: giọng Anh (UK) /stəʊk/, giọng Mỹ (US) /stoʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.