stoke
UK/stəʊk/
US/stoʊk/
giọng máy của trình duyệt
stoke nghĩa là đốt, đốt lò của, ăn vội vàng.
Nghĩa của stoke
Động từ
- Đốt (lò); đốt lò của (máy...).
- Thông tục Ăn vội vàng.
Dạng từ của stoke
| Ngôi thứ ba số ít | stokes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stoking |
| Quá khứ phân từ | stoked |
| Quá khứ | stoked |
| Số nhiều | stokes |
Họ từ của stoke
Câu hỏi thường gặp
stoke nghĩa là gì?
stoke (động từ) nghĩa là đốt, đốt lò của, ăn vội vàng.
stoke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stoke: giọng Anh (UK) /stəʊk/, giọng Mỹ (US) /stoʊk/.