TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stoker

UK/ˈstəʊkə/ US/ˈstoʊkɚ/ giọng máy của trình duyệt

stoker nghĩa là người đốt lò.

Nghĩa của stoker

Danh từ

  1. Người đốt lò (ở tàu thuỷ).
    • mechanical stokermáy đổ than tự động vào lò

Dạng từ của stoker

Số nhiềustokers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stoker

Đồng nghĩa

Họ từ của stoker

Câu hỏi thường gặp

stoker nghĩa là gì?

stoker (danh từ) nghĩa là người đốt lò.

stoker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stoker: giọng Anh (UK) /ˈstəʊkə/, giọng Mỹ (US) /ˈstoʊkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.