TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stoking

US/ˈstoʊ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

stoking nghĩa là sự đốt lò, sự nạp nhiên liệu.

Nghĩa của stoking

Danh từ

  1. Sự đốt lò.
  2. Sự nạp nhiên liệu.

Dạng từ của stoking

Số nhiềustokings

Câu hỏi thường gặp

stoking nghĩa là gì?

stoking (danh từ) nghĩa là sự đốt lò, sự nạp nhiên liệu.

stoking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stoking: giọng Mỹ (US) /ˈstoʊ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.