TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stomachache

UK/ˈstʌməkˌeɪk/ US/ˈstʌməkˌeɪk/ giọng máy của trình duyệt

stomachache nghĩa là sự đau bụng, sự đau trong ruột, đau dạ dày.

Nghĩa của stomachache

Danh từ

  1. Sự đau bụng; sự đau trong ruột, sự đau trong dạ dày.

Dạng từ của stomachache

Số nhiềustomachaches

Câu ví dụ với stomachache

  • It's obvious why you have a stomachache. Thật dễ thấy tại sao bạn bị đau bụng.
  • A stomachache is usually mistaken for a bellyache. Bệnh đau dạ dày thường hay bị nhầm với bệnh đau bụng.
  • Don't get a stomachache by eating too much. Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.
  • Does he have a stomachache? Anh ta có bị đau bụng không?
  • Does she have a stomachache? Cô ta có bị đau bụng không?
  • I should probably drink some ginger tea for my stomachache. Tôi đáng lẽ nên uống trà gừng để đỡ đau bụng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stomachache nghĩa là gì?

stomachache (danh từ) nghĩa là sự đau bụng, sự đau trong ruột, đau dạ dày.

stomachache phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stomachache: giọng Anh (UK) /ˈstʌməkˌeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌməkˌeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.