TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stone-age

UK/ˈstəʊn ˌeɪdʒ/ US/ˈstoʊn ˌeɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

stone-age nghĩa là thời đại đồ đá.

Nghĩa của stone-age

Danh từ riêng

  1. archaeology, paleontology Thời đại đồ đá.

Dạng từ của stone-age

So sánh hơnmore stone-age
So sánh nhấtmost stone-age

Câu hỏi thường gặp

stone-age nghĩa là gì?

stone-age (danh từ riêng) nghĩa là thời đại đồ đá.

stone-age phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stone-age: giọng Anh (UK) /ˈstəʊn ˌeɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈstoʊn ˌeɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.