TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stone

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/stəʊ̯n/ US/stoʊ̯n/ giọng máy của trình duyệt

stone nghĩa là đá, bằng đá, ném đá, trích hạch.

Nghĩa của stone

Danh từ

  1. Đá.
    • as hard as a stonerắn như đá
    • built of stonexây bằng đá
  2. Đá (mưa đá).
  3. Đá quý, ngọc.
  4. Y học Sỏi (thận, bóng đái...).
  5. Thực vật học Hạch (quả cây).
  6. Giải phẫu Hòn dái.
  7. Số nhiều không đổi Xtôn (đơn vị trọng lượng khoảng 6, 400 kg).

Tính từ

  1. Bằng đá.
    • stone buildingnhà bằng đá

Ngoại động từ

  1. Ném đá (vào ai).
  2. Trích hạch (ở quả).
  3. Rải đá, lát đá.

Dạng từ của stone

Số nhiềustones
Ngôi thứ ba số ítstones
Hiện tại phân từ (-ing)stoning
Quá khứ phân từstoned
Quá khứstoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stone

Đồng nghĩa

Họ từ của stone

Cụm từ, thành ngữ với stone

  • to give a stone for bread — Giúp đỡ giả vờ.
  • to mark with a white stone — Ghi là một ngày vui.
  • to sink like a stone — thất bại hoàn toàn; His latest novel sank like a stone - cuốn tiểu thuyết mới của ông ấy là một thất bại hoàn toàn.
  • stocks and stones — Vật vô tri vô giác.
  • stones will cry out — Vật vô tri vô giác cũng phải mủi lòng phẫn uất (tộc ác tày trời).
  • those who live in glass houses should not throw stones — (Nghĩa bóng) Mình nói xấu người ta, người ta sẽ nói xấu mình.
  • to throw stones at somebody — Nói xấu ai, vu cáo ai.

Câu ví dụ với stone

  • He cast a stone into the pond. Nó ném hòn đá xuống hồ
  • The boy threw a stone at the frog. Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch.
  • A blow from a falling stone killed him. Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ.
  • I build houses out of stone. Tôi xây những ngôi nhà bằng đá.
  • He staggered because he tripped on the stone. Anh ấy loạng choạng vì vấp phải đá.
  • An apple is a fruit, and a diamond is a precious stone. Quả táo là trái cây, và kim cương là hòn đá quý giá.
  • They got stoned at the party. Họ đã phê thuốc tại bữa tiệc.
  • Those who live in glass houses should not throw stones. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stone nghĩa là gì?

stone (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là đá, bằng đá, ném đá, trích hạch.

stone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stone: giọng Anh (UK) /stəʊ̯n/, giọng Mỹ (US) /stoʊ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.