TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stoop-shouldered

US/ˈstuːp.ˈʃoʊl.dɜːd/ giọng máy của trình duyệt

stoop-shouldered nghĩa là gù lưng tôm.

Nghĩa của stoop-shouldered

Tính từ

  1. Gù lưng tôm (người).

Câu hỏi thường gặp

stoop-shouldered nghĩa là gì?

stoop-shouldered (tính từ) nghĩa là gù lưng tôm.

stoop-shouldered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stoop-shouldered: giọng Mỹ (US) /ˈstuːp.ˈʃoʊl.dɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.