TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stoop

UK/stuːp/ US/stup/ giọng máy của trình duyệt

stoop nghĩa là hiên trần, cúi rạp xuống, hạ mình, cúi.

Nghĩa của stoop

Danh từ

  1. Như Stoup.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (Ca-na-đa) hiên trần (hiên không có mái che ở trước nhà).
  3. Cổng.
  4. Sự cúi.
  5. Dáng gù lưng tôm.
  6. Nghĩa bóng Sự cúi mình, sự hạ mình.
  7. Từ cổ,nghĩa cổ Sự bay sà xuống (diều hâu).

Nội động từ

  1. Cúi rạp xuống.
  2. Nghĩa bóng Hạ mình.
    • to stoop to conquerhạ mình để chinh phục
  3. Sà xuống (diều hâu).

Ngoại động từ

  1. Cúi (đầu), khom (người).
  2. Nghiêng (thùng rượu).

Dạng từ của stoop

Số nhiềustoops
Ngôi thứ ba số ítstoops
Hiện tại phân từ (-ing)stooping
Quá khứ phân từstooped
Quá khứstooped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stoop

Đồng nghĩa

Họ từ của stoop

Câu hỏi thường gặp

stoop nghĩa là gì?

stoop (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hiên trần, cúi rạp xuống, hạ mình, cúi.

stoop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stoop: giọng Anh (UK) /stuːp/, giọng Mỹ (US) /stup/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.