TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stop-watch

US/ˈstɑːp.ˈwɑːtʃ/ giọng máy của trình duyệt

stop-watch nghĩa là đồng hồ bấm giờ.

Nghĩa của stop-watch

Danh từ

  1. Đồng hồ bấm giờ (chạy đua).

Câu hỏi thường gặp

stop-watch nghĩa là gì?

stop-watch (danh từ) nghĩa là đồng hồ bấm giờ.

stop-watch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stop-watch: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːp.ˈwɑːtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.