stop-work
US/ˈstɑːp.ˈwɜːk/
giọng máy của trình duyệt
stop-work nghĩa là que chặn.
Nghĩa của stop-work
Danh từ
- Que (thanh) chặn.
- Cơ cấu hãm đồng hồ.
Dạng từ của stop-work
| Số nhiều | stop-works |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stop-work
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stop-work nghĩa là gì?
stop-work (danh từ) nghĩa là que chặn.
stop-work phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stop-work: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːp.ˈwɜːk/.