TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stored

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈstɔrd/ giọng máy của trình duyệt

stored nghĩa là được tích trữ, bảo quản.

Nghĩa của stored

Tính từ

  1. Được tích trữ; bảo quản.

Cụm từ, thành ngữ với stored

  • stored procedure — Thủ tục.

Câu ví dụ với stored

  • Progress is monitored daily and stored in a database. Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stored nghĩa là gì?

stored (tính từ) nghĩa là được tích trữ, bảo quản.

stored phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stored: giọng Mỹ (US) /ˈstɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.