stored
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈstɔrd/
giọng máy của trình duyệt
stored nghĩa là được tích trữ, bảo quản.
Nghĩa của stored
Tính từ
- Được tích trữ; bảo quản.
Cụm từ, thành ngữ với stored
- stored procedure — Thủ tục.
Câu ví dụ với stored
- Progress is monitored daily and stored in a database. Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stored nghĩa là gì?
stored (tính từ) nghĩa là được tích trữ, bảo quản.
stored phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stored: giọng Mỹ (US) /ˈstɔrd/.