TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

story-book

US/ˈstɔr.i.ˈbʊk/ giọng máy của trình duyệt

story-book nghĩa là sách truyện, quyển truyện.

Nghĩa của story-book

Danh từ

  1. Sách truyện; quyển truyện.

Câu hỏi thường gặp

story-book nghĩa là gì?

story-book (danh từ) nghĩa là sách truyện, quyển truyện.

story-book phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của story-book: giọng Mỹ (US) /ˈstɔr.i.ˈbʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.