TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

story-line

US/ˈstɔr.i.ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

story-line nghĩa là cốt truyện, tình tiết.

Nghĩa của story-line

Danh từ

  1. Cốt truyện, tình tiết (của một truyện, một vở kịch...).

Câu hỏi thường gặp

story-line nghĩa là gì?

story-line (danh từ) nghĩa là cốt truyện, tình tiết.

story-line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của story-line: giọng Mỹ (US) /ˈstɔr.i.ˈlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.