story-line
US/ˈstɔr.i.ˈlɑɪn/
giọng máy của trình duyệt
story-line nghĩa là cốt truyện, tình tiết.
Nghĩa của story-line
Danh từ
- Cốt truyện, tình tiết (của một truyện, một vở kịch...).
Câu hỏi thường gặp
story-line nghĩa là gì?
story-line (danh từ) nghĩa là cốt truyện, tình tiết.
story-line phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của story-line: giọng Mỹ (US) /ˈstɔr.i.ˈlɑɪn/.