TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

story-writer

US/ˈstɔr.i.ˈrɑɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

story-writer nghĩa là tác giả tiểu thuyết, tiểu thuyết gia.

Nghĩa của story-writer

Danh từ

  1. Tác giả tiểu thuyết; tiểu thuyết gia.

Câu hỏi thường gặp

story-writer nghĩa là gì?

story-writer (danh từ) nghĩa là tác giả tiểu thuyết, tiểu thuyết gia.

story-writer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của story-writer: giọng Mỹ (US) /ˈstɔr.i.ˈrɑɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.