TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

story-teller

US/ˈstɔr.i.ˈtɛ.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

story-teller nghĩa là người viết truyện, người kể truyện.

Nghĩa của story-teller

Danh từ

  1. Người viết truyện.
  2. Người kể truyện; người hay kể chuyện dí dỏm trong những cuộc gặp gỡ.
  3. Ghuậy ngốc oành[stu:p].
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Bình đựng nước.
  5. Cốc, chén.
  6. Chậu nước thánh.

Câu hỏi thường gặp

story-teller nghĩa là gì?

story-teller (danh từ) nghĩa là người viết truyện, người kể truyện.

story-teller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của story-teller: giọng Mỹ (US) /ˈstɔr.i.ˈtɛ.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.