story-teller
US/ˈstɔr.i.ˈtɛ.lɜː/
giọng máy của trình duyệt
story-teller nghĩa là người viết truyện, người kể truyện.
Nghĩa của story-teller
Danh từ
- Người viết truyện.
- Người kể truyện; người hay kể chuyện dí dỏm trong những cuộc gặp gỡ.
- Ghuậy ngốc oành[stu:p].
- Từ cổ,nghĩa cổ Bình đựng nước.
- Cốc, chén.
- Chậu nước thánh.
Câu hỏi thường gặp
story-teller nghĩa là gì?
story-teller (danh từ) nghĩa là người viết truyện, người kể truyện.
story-teller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của story-teller: giọng Mỹ (US) /ˈstɔr.i.ˈtɛ.lɜː/.