TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stot

UK/stɒt/ US/stɑt/ giọng máy của trình duyệt

stot nghĩa là bò đực ít tuổi.

Nghĩa của stot

Danh từ

  1. Bò đực ít tuổi.

Dạng từ của stot

Số nhiềustots
Ngôi thứ ba số ítstots
Hiện tại phân từ (-ing)stotting
Quá khứ phân từstotted
Quá khứstotted

Họ từ của stot

Câu hỏi thường gặp

stot nghĩa là gì?

stot (danh từ) nghĩa là bò đực ít tuổi.

stot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stot: giọng Anh (UK) /stɒt/, giọng Mỹ (US) /stɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.