stot
UK/stɒt/
US/stɑt/
giọng máy của trình duyệt
stot nghĩa là bò đực ít tuổi.
Nghĩa của stot
Danh từ
- Bò đực ít tuổi.
Dạng từ của stot
| Số nhiều | stots |
| Ngôi thứ ba số ít | stots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stotting |
| Quá khứ phân từ | stotted |
| Quá khứ | stotted |
Họ từ của stot
Câu hỏi thường gặp
stot nghĩa là gì?
stot (danh từ) nghĩa là bò đực ít tuổi.
stot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stot: giọng Anh (UK) /stɒt/, giọng Mỹ (US) /stɑt/.