stoat
UK/ˈstəʊt/
US/ˈstoʊt/
giọng máy của trình duyệt
stoat nghĩa là chồn ecmin, khâu lẩn mũi, khâu giấu mũi.
Nghĩa của stoat
Danh từ
- Động vật học Chồn ecmin.
Ngoại động từ
- Khâu lẩn mũi, khâu giấu mũi.
Dạng từ của stoat
| Số nhiều | stoats |
| Ngôi thứ ba số ít | stoats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stoating |
| Quá khứ phân từ | stoated |
| Quá khứ | stoated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stoat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stoat nghĩa là gì?
stoat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chồn ecmin, khâu lẩn mũi, khâu giấu mũi.
stoat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stoat: giọng Anh (UK) /ˈstəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈstoʊt/.