TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stoat

UK/ˈstəʊt/ US/ˈstoʊt/ giọng máy của trình duyệt

stoat nghĩa là chồn ecmin, khâu lẩn mũi, khâu giấu mũi.

Nghĩa của stoat

Danh từ

  1. Động vật học Chồn ecmin.

Ngoại động từ

  1. Khâu lẩn mũi, khâu giấu mũi.

Dạng từ của stoat

Số nhiềustoats
Ngôi thứ ba số ítstoats
Hiện tại phân từ (-ing)stoating
Quá khứ phân từstoated
Quá khứstoated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stoat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stoat nghĩa là gì?

stoat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chồn ecmin, khâu lẩn mũi, khâu giấu mũi.

stoat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stoat: giọng Anh (UK) /ˈstəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈstoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.