stout-hearted
US/ˈstɑʊt.ˈhɑːr.təd/
giọng máy của trình duyệt
stout-hearted nghĩa là dũng cảm, can đảm.
Nghĩa của stout-hearted
Tính từ
- Dũng cảm, can đảm, gan dạ.
Câu hỏi thường gặp
stout-hearted nghĩa là gì?
stout-hearted (tính từ) nghĩa là dũng cảm, can đảm.
stout-hearted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stout-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈstɑʊt.ˈhɑːr.təd/.