stout
UK/staʊt/
US/staʊt/
giọng máy của trình duyệt
stout nghĩa là chắc, bền, dũng cảm, can đảm.
Nghĩa của stout
Tính từ
- Chắc, bền.
- Dũng cảm, can đảm; kiên cường.
- a stout fellow(thực vật học) anh chàng giỏi đánh nhau; (từ cổ,nghĩa cổ) anh chàng dũng cảm
- Chắc mập, mập mạp, báo mập.
Danh từ
- Người chắc mập, người mập mạp.
- Quần áo cho người chắc mập, quần áo cho người mập mạp.
- Bia nâu nặng.
Dạng từ của stout
| So sánh hơn | stouter |
| So sánh nhất | stoutest |
| Số nhiều | stouts |
| Ngôi thứ ba số ít | stouts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stouting |
| Quá khứ phân từ | stouted |
| Quá khứ | stouted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stout
Đồng nghĩa
Họ từ của stout
Câu ví dụ với stout
- John, the oldest, a boy of twelve, was a stout lad, able to earn his living with any farmer. John, đứa lớn nhất, một chú bé mười hai tuổi mập mạp, có thể kiếm sống với bất kỳ người làm nông nào.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stout nghĩa là gì?
stout (tính từ, danh từ) nghĩa là chắc, bền, dũng cảm, can đảm.
stout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stout: giọng Anh (UK) /staʊt/, giọng Mỹ (US) /staʊt/.