TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stout

UK/staʊt/ US/staʊt/ giọng máy của trình duyệt

stout nghĩa là chắc, bền, dũng cảm, can đảm.

Nghĩa của stout

Tính từ

  1. Chắc, bền.
  2. Dũng cảm, can đảm; kiên cường.
    • a stout fellow(thực vật học) anh chàng giỏi đánh nhau; (từ cổ,nghĩa cổ) anh chàng dũng cảm
  3. Chắc mập, mập mạp, báo mập.

Danh từ

  1. Người chắc mập, người mập mạp.
  2. Quần áo cho người chắc mập, quần áo cho người mập mạp.
  3. Bia nâu nặng.

Dạng từ của stout

So sánh hơnstouter
So sánh nhấtstoutest
Số nhiềustouts
Ngôi thứ ba số ítstouts
Hiện tại phân từ (-ing)stouting
Quá khứ phân từstouted
Quá khứstouted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stout

Đồng nghĩa

Họ từ của stout

Câu ví dụ với stout

  • John, the oldest, a boy of twelve, was a stout lad, able to earn his living with any farmer. John, đứa lớn nhất, một chú bé mười hai tuổi mập mạp, có thể kiếm sống với bất kỳ người làm nông nào.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stout nghĩa là gì?

stout (tính từ, danh từ) nghĩa là chắc, bền, dũng cảm, can đảm.

stout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stout: giọng Anh (UK) /staʊt/, giọng Mỹ (US) /staʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.