TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stowage

giọng máy của trình duyệt

stowage nghĩa là nơi xếp hàng, kho xếp hàng.

Nghĩa của stowage

Danh từ

  1. Sự xếp hàng hoá dưới tàu.
  2. Nơi xếp hàng, kho xếp hàng.
  3. Hàng hoá xếp vào, lượng hàng hoá xếp vào.
  4. Cước xếp hàng hoá.

Dạng từ của stowage

Số nhiềustowages

Câu hỏi thường gặp

stowage nghĩa là gì?

stowage (danh từ) nghĩa là nơi xếp hàng, kho xếp hàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.