TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stowaway

UK/ˈstəʊəˌweɪ/ US/ˈstəʊəˌweɪ/ giọng máy của trình duyệt

stowaway nghĩa là Người đi tàu thuỷ lậu vé.

Nghĩa của stowaway

Danh từ

  1. Người đi tàu thuỷ lậu vé.

Dạng từ của stowaway

Số nhiềustowaways

Câu hỏi thường gặp

stowaway nghĩa là gì?

stowaway (danh từ) nghĩa là Người đi tàu thuỷ lậu vé.

stowaway phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stowaway: giọng Anh (UK) /ˈstəʊəˌweɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈstəʊəˌweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.