TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stowing

US/ˈsto.ʊiɳ/ giọng máy của trình duyệt

stowing nghĩa là sự chèn lắp.

Nghĩa của stowing

Danh từ

  1. Sự chèn lắp.
  2. Hand stowing.
  3. Sự chèn lắp bằng tay.
  4. Sự tuôn nước vào đầy.

Dạng từ của stowing

Số nhiềustowings

Câu hỏi thường gặp

stowing nghĩa là gì?

stowing (danh từ) nghĩa là sự chèn lắp.

stowing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stowing: giọng Mỹ (US) /ˈsto.ʊiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.