stowing
US/ˈsto.ʊiɳ/
giọng máy của trình duyệt
stowing nghĩa là sự chèn lắp.
Nghĩa của stowing
Danh từ
- Sự chèn lắp.
- Hand stowing.
- Sự chèn lắp bằng tay.
- Sự tuôn nước vào đầy.
Dạng từ của stowing
| Số nhiều | stowings |
Câu hỏi thường gặp
stowing nghĩa là gì?
stowing (danh từ) nghĩa là sự chèn lắp.
stowing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stowing: giọng Mỹ (US) /ˈsto.ʊiɳ/.