straight-line
US/ˈstreɪt.ˈlɑɪn/
giọng máy của trình duyệt
straight-line nghĩa là đường thẳng, đường chim bay, trải ra đều đặn, trả tiền đều đặn.
Nghĩa của straight-line
Danh từ
- Đường thẳng.
- Đường chim bay.
- Đường chăng dây.
Tính từ
- Trải ra đều đặn.
- Trả tiền đều đặn.
- Đều đặn.
- straight-line depreciationsự giảm giá đều đặn
Dạng từ của straight-line
| Số nhiều | straight lines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với straight-line
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
straight-line nghĩa là gì?
straight-line (danh từ, tính từ) nghĩa là đường thẳng, đường chim bay, trải ra đều đặn, trả tiền đều đặn.
straight-line phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của straight-line: giọng Mỹ (US) /ˈstreɪt.ˈlɑɪn/.