TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

straight-line

US/ˈstreɪt.ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

straight-line nghĩa là đường thẳng, đường chim bay, trải ra đều đặn, trả tiền đều đặn.

Nghĩa của straight-line

Danh từ

  1. Đường thẳng.
  2. Đường chim bay.
  3. Đường chăng dây.

Tính từ

  1. Trải ra đều đặn.
  2. Trả tiền đều đặn.
  3. Đều đặn.
    • straight-line depreciationsự giảm giá đều đặn

Dạng từ của straight-line

Số nhiềustraight lines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với straight-line

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

straight-line nghĩa là gì?

straight-line (danh từ, tính từ) nghĩa là đường thẳng, đường chim bay, trải ra đều đặn, trả tiền đều đặn.

straight-line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của straight-line: giọng Mỹ (US) /ˈstreɪt.ˈlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.