TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strait-jacket

US/ˈstreɪt.ˈdʒæ.kət/ giọng máy của trình duyệt

strait-jacket nghĩa là áo bó, sự trói buộc, sự ràng buộc, mặc áo bó cho.

Nghĩa của strait-jacket

Danh từ

  1. Áo bó (áo mặc cho người điên có hai ống tay thật dài để có thể buộc tay lại).
  2. Sự trói buộc; sự ràng buộc.

Ngoại động từ

  1. Mặc áo bó cho (ai).
  2. Trói tay trói chân; kìm hãm; hạn chế sự tăng trưởng, sự phát triển của (cái gì).
    • to feel strait-jacketed by povertycảm thấy bị trói tay trói chân vì cảnh nghèo

Câu hỏi thường gặp

strait-jacket nghĩa là gì?

strait-jacket (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là áo bó, sự trói buộc, sự ràng buộc, mặc áo bó cho.

strait-jacket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strait-jacket: giọng Mỹ (US) /ˈstreɪt.ˈdʒæ.kət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.