TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stranded

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɹændɪd/ US/ˈstɹændɪd/ giọng máy của trình duyệt

stranded nghĩa là bị mắc cạn.

Nghĩa của stranded

Tính từ

  1. Bị mắc cạn (tàu).
  2. Bị lâm vào cảnh khó khăn, bị lâm vào cảnh không biết xoay xở ra sao.
  3. Bị bỏ rơi; bị bỏ lại đằng sau.

Họ từ của stranded

Câu hỏi thường gặp

stranded nghĩa là gì?

stranded (tính từ) nghĩa là bị mắc cạn.

stranded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stranded: giọng Anh (UK) /ˈstɹændɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹændɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.