stranded
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɹændɪd/
US/ˈstɹændɪd/
giọng máy của trình duyệt
stranded nghĩa là bị mắc cạn.
Nghĩa của stranded
Tính từ
- Bị mắc cạn (tàu).
- Bị lâm vào cảnh khó khăn, bị lâm vào cảnh không biết xoay xở ra sao.
- Bị bỏ rơi; bị bỏ lại đằng sau.
Họ từ của stranded
Câu hỏi thường gặp
stranded nghĩa là gì?
stranded (tính từ) nghĩa là bị mắc cạn.
stranded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stranded: giọng Anh (UK) /ˈstɹændɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹændɪd/.