strand
UK/ˈstɹænd/
US/ˈstɹænd/
giọng máy của trình duyệt
strand nghĩa là bờ, tao, làm mắc cạn, đánh đứt một tao.
Nghĩa của strand
Danh từ
- Thơ ca (văn học) bờ (biển, sông, hồ).
- Tao (của dây).
- Thành phần, bộ phận (của một thể phức hợp).
Ngoại động từ
- Làm mắc cạn.
- Đánh đứt một tao (của một sợi dây thừng...).
- Bện (thừng) bằng tao.
Nội động từ
- Mắc cạn (tàu).
Dạng từ của strand
| Số nhiều | strands |
| Ngôi thứ ba số ít | strands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stranding |
| Quá khứ phân từ | stranded |
| Quá khứ | stranded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strand
Đồng nghĩa
Họ từ của strand
Câu hỏi thường gặp
strand nghĩa là gì?
strand (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bờ, tao, làm mắc cạn, đánh đứt một tao.
strand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strand: giọng Anh (UK) /ˈstɹænd/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹænd/.