TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strand

UK/ˈstɹænd/ US/ˈstɹænd/ giọng máy của trình duyệt

strand nghĩa là bờ, tao, làm mắc cạn, đánh đứt một tao.

Nghĩa của strand

Danh từ

  1. Thơ ca (văn học) bờ (biển, sông, hồ).
  2. Tao (của dây).
  3. Thành phần, bộ phận (của một thể phức hợp).

Ngoại động từ

  1. Làm mắc cạn.
  2. Đánh đứt một tao (của một sợi dây thừng...).
  3. Bện (thừng) bằng tao.

Nội động từ

  1. Mắc cạn (tàu).

Dạng từ của strand

Số nhiềustrands
Ngôi thứ ba số ítstrands
Hiện tại phân từ (-ing)stranding
Quá khứ phân từstranded
Quá khứstranded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strand

Đồng nghĩa

Họ từ của strand

Câu hỏi thường gặp

strand nghĩa là gì?

strand (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bờ, tao, làm mắc cạn, đánh đứt một tao.

strand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strand: giọng Anh (UK) /ˈstɹænd/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.