TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strander

giọng máy của trình duyệt

strander nghĩa là máy bện thừng, bện cáp, máy xe sợi.

Nghĩa của strander

Danh từ

  1. Máy bện thừng; bện cáp.
  2. Máy xe sợi.

Dạng từ của strander

Số nhiềustranders

Câu hỏi thường gặp

strander nghĩa là gì?

strander (danh từ) nghĩa là máy bện thừng, bện cáp, máy xe sợi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.