TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strata

UK/ˈstɹeɪtə/ US/ˈstɹeɪtə/ giọng máy của trình duyệt

strata nghĩa là địa tầng, vỉa, tầng lớp xã hội.

Nghĩa của strata

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Địa tầng, vỉa.
  2. Tầng lớp xã hội.

Dạng từ của strata

Số nhiềustratas

Câu hỏi thường gặp

strata nghĩa là gì?

strata (danh từ) nghĩa là địa tầng, vỉa, tầng lớp xã hội.

strata phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strata: giọng Anh (UK) /ˈstɹeɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹeɪtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.