stratagem
US/ˈstɹæt.ə.d͡ʒəm/
giọng máy của trình duyệt
stratagem nghĩa là mưu, mưu mẹo.
Nghĩa của stratagem
Danh từ
- Mưu, mưu mẹo.
- that must be effected by stratagemcái đó cũng phải dùng mưu mới đạt được
Dạng từ của stratagem
| Số nhiều | stratagems |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stratagem
Đồng nghĩa
Họ từ của stratagem
Câu hỏi thường gặp
stratagem nghĩa là gì?
stratagem (danh từ) nghĩa là mưu, mưu mẹo.
stratagem phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stratagem: giọng Mỹ (US) /ˈstɹæt.ə.d͡ʒəm/.