TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stratagem

US/ˈstɹæt.ə.d͡ʒəm/ giọng máy của trình duyệt

stratagem nghĩa là mưu, mưu mẹo.

Nghĩa của stratagem

Danh từ

  1. Mưu, mưu mẹo.
    • that must be effected by stratagemcái đó cũng phải dùng mưu mới đạt được

Dạng từ của stratagem

Số nhiềustratagems

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stratagem

Đồng nghĩa

Họ từ của stratagem

Câu hỏi thường gặp

stratagem nghĩa là gì?

stratagem (danh từ) nghĩa là mưu, mưu mẹo.

stratagem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stratagem: giọng Mỹ (US) /ˈstɹæt.ə.d͡ʒəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.