stratify
UK/ˈstratɪfʌɪ/
US/ˈstratɪfʌɪ/
giọng máy của trình duyệt
stratify nghĩa là xếp thành tầng.
Nghĩa của stratify
Ngoại động từ
- Xếp thành tầng.
Dạng từ của stratify
| Ngôi thứ ba số ít | stratifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stratifying |
| Quá khứ phân từ | stratified |
| Quá khứ | stratified |
Họ từ của stratify
Câu hỏi thường gặp
stratify nghĩa là gì?
stratify (ngoại động từ) nghĩa là xếp thành tầng.
stratify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stratify: giọng Anh (UK) /ˈstratɪfʌɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈstratɪfʌɪ/.