TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stratify

UK/ˈstratɪfʌɪ/ US/ˈstratɪfʌɪ/ giọng máy của trình duyệt

stratify nghĩa là xếp thành tầng.

Nghĩa của stratify

Ngoại động từ

  1. Xếp thành tầng.

Dạng từ của stratify

Ngôi thứ ba số ítstratifies
Hiện tại phân từ (-ing)stratifying
Quá khứ phân từstratified
Quá khứstratified

Họ từ của stratify

Câu hỏi thường gặp

stratify nghĩa là gì?

stratify (ngoại động từ) nghĩa là xếp thành tầng.

stratify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stratify: giọng Anh (UK) /ˈstratɪfʌɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈstratɪfʌɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.