TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strato-

UK/ˌstɹætə(ʊ)/ US/ˌstɹætoʊ/ giọng máy của trình duyệt

strato- nghĩa là tầng mây.

Nghĩa của strato-

Tiền tố

  1. Tầng mây.
    • stratocumulusmây tích tầng

Câu hỏi thường gặp

strato- nghĩa là gì?

strato- (tiền tố) nghĩa là tầng mây.

strato- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strato-: giọng Anh (UK) /ˌstɹætə(ʊ)/, giọng Mỹ (US) /ˌstɹætoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.