strawy
giọng máy của trình duyệt
strawy nghĩa là bằng rơm, có rơm, vàng nhạt, màu rơm.
Nghĩa của strawy
Tính từ
- Bằng rơm; có rơm.
- Vàng nhạt, màu rơm.
Dạng từ của strawy
| So sánh hơn | more strawy |
| So sánh nhất | most strawy |
Câu hỏi thường gặp
strawy nghĩa là gì?
strawy (tính từ) nghĩa là bằng rơm, có rơm, vàng nhạt, màu rơm.