stray
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stɹeɪ/
US/stɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
stray nghĩa là lạc, bị lạc, rải rác, lác đác.
Nghĩa của stray
Tính từ
- Lạc, bị lạc.
- Rải rác, lác đác, tản mạn.
- a few stray housesvài nhà rải rác
Danh từ
- Súc vật bị lạc; ngươi bị lạc, trẻ bị lạc.
- Tài sản không có kế thừa.
- Rađiô ((thường) số nhiều) âm tạp quyển khí.
Nội động từ
- Lạc đường, đi lạc.
- Lầm đường lạc lối.
- Thơ ca Lang thang.
Dạng từ của stray
| Số nhiều | strays |
| Ngôi thứ ba số ít | strays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | straying |
| Quá khứ phân từ | strayed |
| Quá khứ | strayed |
| So sánh hơn | more stray |
| So sánh nhất | most stray |
Họ từ của stray
Câu ví dụ với stray
- One of the stray cats tried to get inside when I went out to feed them. Một trong số những con mèo hoang đã vào bên trong khi tôi đi ra ngoài để cho chúng ăn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stray nghĩa là gì?
stray (tính từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là lạc, bị lạc, rải rác, lác đác.
stray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stray: giọng Anh (UK) /stɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /stɹeɪ/.