TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

streamline

UK/ˈstriːmlaɪn/ US/ˈstriːmlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

streamline nghĩa là dòng nước, luồng không khí, dáng thuôn, dáng khí động.

Nghĩa của streamline

Danh từ

  1. Dòng nước; luồng không khí.
  2. Dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe).

Tính từ

  1. Có dáng thuôn, có dáng khí động.
    • a streamline boattàu thuỷ có dáng khí động

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sắp xếp hợp lý hoá, tổ chức hợp lý hoá (cho có hiệu quả hơn, đạt năng suất cao hơn...).

Dạng từ của streamline

Số nhiềustreamlines
Ngôi thứ ba số ítstreamlines
Hiện tại phân từ (-ing)streamlining
Quá khứ phân từstreamlined
Quá khứstreamlined

Câu hỏi thường gặp

streamline nghĩa là gì?

streamline (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là dòng nước, luồng không khí, dáng thuôn, dáng khí động.

streamline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của streamline: giọng Anh (UK) /ˈstriːmlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈstriːmlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.