streamline
UK/ˈstriːmlaɪn/
US/ˈstriːmlaɪn/
giọng máy của trình duyệt
streamline nghĩa là dòng nước, luồng không khí, dáng thuôn, dáng khí động.
Nghĩa của streamline
Danh từ
- Dòng nước; luồng không khí.
- Dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe).
Tính từ
- Có dáng thuôn, có dáng khí động.
- a streamline boattàu thuỷ có dáng khí động
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sắp xếp hợp lý hoá, tổ chức hợp lý hoá (cho có hiệu quả hơn, đạt năng suất cao hơn...).
Dạng từ của streamline
| Số nhiều | streamlines |
| Ngôi thứ ba số ít | streamlines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | streamlining |
| Quá khứ phân từ | streamlined |
| Quá khứ | streamlined |
Câu hỏi thường gặp
streamline nghĩa là gì?
streamline (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là dòng nước, luồng không khí, dáng thuôn, dáng khí động.
streamline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của streamline: giọng Anh (UK) /ˈstriːmlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈstriːmlaɪn/.