TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strengthened

UK/ˈstɹɛŋθənd/ giọng máy của trình duyệt US/ˈstɹɛŋθənd/ giọng máy của trình duyệt

strengthened nghĩa là được tăng cường, được gia cố.

Nghĩa của strengthened

Động từ

  1. Được tăng cường, được gia cố.

Câu hỏi thường gặp

strengthened nghĩa là gì?

strengthened (động từ) nghĩa là được tăng cường, được gia cố.

strengthened phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strengthened: giọng Anh (UK) /ˈstɹɛŋθənd/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹɛŋθənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.