TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stretching

UK/ˈstɹɛt͡ʃɪŋ/ US/ˈstɹɛt͡ʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

stretching nghĩa là sự kéo căng, giãn dài.

Nghĩa của stretching

Danh từ

  1. Sự kéo căng; giãn dài; vuốt dài.

Dạng từ của stretching

Số nhiềustretchings
So sánh hơnmore stretching
So sánh nhấtmost stretching

Câu hỏi thường gặp

stretching nghĩa là gì?

stretching (danh từ) nghĩa là sự kéo căng, giãn dài.

stretching phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stretching: giọng Anh (UK) /ˈstɹɛt͡ʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹɛt͡ʃɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.