stretchy
UK/ˈstɹɛt͡ʃi/
US/ˈstɹɛt͡ʃi/
giọng máy của trình duyệt
stretchy nghĩa là căng, co giãn.
Nghĩa của stretchy
Tính từ
- Căng.
- Co giãn.
Dạng từ của stretchy
| So sánh hơn | stretchier |
| So sánh nhất | stretchiest |
Họ từ của stretchy
Câu hỏi thường gặp
stretchy nghĩa là gì?
stretchy (tính từ) nghĩa là căng, co giãn.
stretchy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stretchy: giọng Anh (UK) /ˈstɹɛt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹɛt͡ʃi/.