strewn
UK/stɹuːn/
US/stɹun/
giọng máy của trình duyệt
strewn nghĩa là rải, rắc, trải.
Nghĩa của strewn
Ngoại động từ
- Rải, rắc, vãi.
- to strew sand over the floorrải cát lên sàn nhà
- Trải.
- to strew a table with paperstrải giấy lên bàn
Dạng từ của strewn
| So sánh hơn | more strewn |
| So sánh nhất | most strewn |
Câu hỏi thường gặp
strewn nghĩa là gì?
strewn (ngoại động từ) nghĩa là rải, rắc, trải.
strewn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strewn: giọng Anh (UK) /stɹuːn/, giọng Mỹ (US) /stɹun/.